CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ QUỐC TẾ

IU: International Unit  là thước đo hoạt động sinh học và khác nhau đối với từng nhóm đo lường. Chuyển đổi đơn vị quốc tế về chiều dài, diện tích, trọng lượng hiển thị chi tiết như sau:

LENGTH

Meter

Kilometer

Inch

Foot

Yard

Mile

Nautical Mile

1

0.001

39.3701

3.28084

1.09361

0.00062

0.00054

1000

1

39370.1

3280.84

1093.61

0.62137

0.539957

0.0254

0.00003

1

0.08333

0.02778

0.00002

1.37E-05

0.3048

0.0003

12

1

0.33333

0.00019

0.000165

0.9144

0.00091

36

3

1

0.00057

0.000494

1609.34

1.60934

63360

5280

1760

1

0.868974

1852

1.852

72913

6076.12

2025.37

1.15075

1

AREA

Square Meter

Are

Hectare

Square Km.

Square Yard

Acre

Square Mile

1

0.01

0.001

l

1.19599

0.00025

l

100

1

0.01

0.0001

119.599

0.02471

l

10000

100

1

0.01

11960

2.47105

1.37E-05

l

10000

100

1

l

247.105

0.3861

0.83613

0.00836

0.00004

l

1

0.00021

l

4046.86

404686

0.404659

0.00405

4840

1

0.00156

l

l

l

2.58999

3097600

640

1

WEIGHT

Gram

Kilogram

Ton

Ounce

Pound

Short Ton

Long Ton

1

0.01

 

0.03527

0.0022

 

 

1000

1

0.001

35.274

2.20462

0.0011

0.0098

 

1000

1

352740

2204.62

1.10231

0.984235

28.3495

0.02835

0.00003

1

0.0625

 

 

453.593

0.45359

0.00045

16

1

0.0005

0.00045

 

907.186

0.90719

32000

2000

1

0.8929

907185

1016.05

1.01605

35840

2240

1.12

1

Thứ 2 - Thứ 6 : Giờ làm việc từ: 8:30 - 17:00